Chuyên mục: Học Tiếng Nhật

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N2 – CÁCH DÙNG CỦA ~に限らず・に限ったことではない

Trong bài viết này Duy chia sẻ với các bạn cách dùng của ~に限らず・に限ったことではない 1/ Cấu trúc:  A に限らず B (もC) Không chỉ A mà cái B ở phạm vi rộng hơn A cũng làm cái C. 例:最近のゲームは子供に限らず、大人も夢中にさせるものが多い。Những game gần đây không chỉ trẻ con, mà nó còn khiến người lớn say …

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N2 – CÁCH DÙNG CỦA ~に限り・に限って

Trong bài này Duy chia sẻ với các bạn cách dùng của cấu trúc ~に限り・に限って trong ngữ pháp tiếng Nhật N2. 1/ Cấu trúc:  A に限り B Chỉ là cái A thì mới được áp dụng trong trường hợp B. 例:未開封(みかいふう)の商品(しょうひん)に限(かぎ)り、返品(へんぴん)を受(う)け付(つ)けます。Chỉ những món hàng nào chưa mở ra thì chúng tôi …

TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP THÔNG DỤNG – THỂ RÚT GỌN (PHẦN 2)

Trong giao tiếp tiếng Nhật, đôi khi người Nhật sử dụng các biểu hiện rút gọn, giản lược, hình thức khác so với trong văn viết. Dưới đây là một số ví dụ, các bạn lưu ý cách dùng nhé: 1.~てしまう => ~ちゃう 例:先に食べてしまうね => 先に食べちゃうね 2.~ている => ~てる 例:この本、読んでいるの? => この本、読んでるの? 3.~ておく=> ~とく 例:明日の資料、配っておくね => 明日の資料、配っとくね 4.~でしまう => ~じゃう 例:タクシーを呼んでしまった => タクシーを呼んじゃった …

TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP THÔNG DỤNG – THỂ RÚT GỌN (PHẦN 1)

Trong giao tiếp tiếng Nhật, đôi khi người Nhật sử dụng các biểu hiện rút gọn, giản lược, hình thức khác so với trong văn viết. Dưới đây là một số ví dụ, các bạn lưu ý cách dùng nhé: 1.~てください => ~て 例:ちょっと、塩(しお)、取(と)ってください => ちょっと、塩、取って 2.~ないでください => ~ないで 例:それ、触(さわ)らないでください => それ、触らないで 3.~たらどうですか? => たら?lên giọng 例:先生に聞いてみたらどうですか? => 先生に聞いてみたら? 4.~のですか?~んですか? => の?lên …
Call Now Button