Chuyên mục: Tiếng Nhật JLPT N3

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N3 – CÁCH DÙNG ~てきます・~ていきます

TH1: biểu thị sự di chuyển của người hoặc vật đến gần người nói;  biểu thị sự di chuyển của người hoặc vật ra xa người nói 例:兄(あに)が部屋(へや)に入(はい)ってきました。Anh trai vào trong phòng (người nói đang ở trong phòng và anh trai vào phòng tức là di chuyển gần …
Call Now Button