Chuyên mục: Tư Vấn

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N3 – CÁCH DÙNG ~てきます・~ていきます

TH1: biểu thị sự di chuyển của người hoặc vật đến gần người nói;  biểu thị sự di chuyển của người hoặc vật ra xa người nói 例:兄(あに)が部屋(へや)に入(はい)ってきました。Anh trai vào trong phòng (người nói đang ở trong phòng và anh trai vào phòng tức là di chuyển gần …

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N4 – PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG 「は」VÀ 「が」PHẤN 1

Ngữ pháp tiếng Nhật N4: cách dùng 「は」VÀ 「が」PHẤN 1 Trong câu văn mà vị ngữ của câu có ý truyền đạt thông tin gì đó về chủ ngữ cho đối phương thì sẽ đi sau chủ ngữ của câu. Ví dụ : Cách dùng đúng : ①私の趣味(しゅみ) 野球(やきゅう)です。(ý …