Tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí ô tô (phần 1)

Trong bài viết này mình giới thiệu đến các bạn các từ vựng liên quan đến ô tô. Đặc biệt các bạn nào đi làm kỹ sư hoặc phụ trách công việc có liên quan đến ô tô có thể tham khảo thêm.

ミッドシップ MR dòng xe động cơ và hộp dẫn động nằm phía trên cầu trục sau
フロントミッドシップ FF động cơ và hộp dẫn động nằm phía trước xe
トランスミッション 「変速機」hộp số (hộp dẫn động truyền động)
手動変速機=マニュアルトランスミッション MT hộp số tay
自動変速機=オートマチックトランスミッション=AT hộp số tự động
連続無段変速機=CTV một dạng hộp số tự động
エコカー dòng xe sinh thái
電気自動車 EV「プラグインEV」dòng xe điện pin Ev
二酸化炭素 khí Co2
大気汚染物質 vật gây ô nhiễm bầu khí quyển
燃料電池自動車 (FCEV,PHEV) xe chạy bằng pin nhiên liệu
モデルチェンジ cải tạo kiểu giáng
寒冷地仕様車 xe dùng nơi lạnh
福祉車両 dòng xe hỗ trợ cho việc vận chuyển người già yếu(có nhiều tính năng hỗ trợ người già yêu)
回転シート ghế có thể quay tự động
リフト式車いす移動車 xe có kèm bệ nâng xe lăn
スペック tính năng và cấu tạo
ヘッドクリアランス khoảng không trên đầu với mui xe
ニークリアランス khoảng không gian phía trước đầu gối và ghế xe
トランク容量 dung lượng cốp xe để đồ
ホイールペース khoảng cách giữa 2 trục bánh xe trước và sau
バーツ linh kiện
ボンネット =エンジンフード lưới tản nhiệt
エアスクープ thiết bị làm lạnh động cơ
エアダクト các ống dẫn hơi làm lạnh động cơ
バンパー thanh cản chống xung đột
自己復元性 tính tự phục hồi

KẾT NỐI TRỰC TIẾP:

—————————

Lê Thanh Duy

Trung tâm đào tạo KENMEI GAKUIN

Website: www.kenmei.edu.vn

Hotline tư vấn: 0949 444 129

Văn phòng: 755 Lũy Bán Bích, F. Phú Thọ Hòa, Q. Tân Phú, HCM

Leave a Reply

15 − Tám =

Call Now Button