Tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí ô tô (phần 2)

Trong bài viết này mình tiếp tục giới thiệu đến các bạn các từ vựng liên quan đến ô tô. Đặc biệt các bạn nào đi làm kỹ sư hoặc phụ trách công việc có liên quan đến ô tô có thể tham khảo thêm.

オートクロージャー cửa đóng tự động
電動スライドドア cửa đóng và mở tự động
挟み込み防止 機能 tính năng chống kẹt (tay,chân..)
テールゲート=リヤゲート =リヤハッチ cửa sau
横開きテールゲート cửa sau mở ngang
トランクリッド là nấp đóng thùng khoang hành lý
エアロダイナミクス=空気力学 khí động lực học
空気抵抗 sự cản trở của không khí
揚力 lực nổi
ウィンドシールド =フロントウィンド kính chắn gió trc
リヤウィンド kính chắn gió phía sau
サイドウィンド cửa sổ bên hông
プライパシガラス kính bên ngoài nhìn vào ko thấy
トップシェードガラス =ハーフシェードガラス=シェードバンドガラス kính trước có phần trên sơn màu đậm để người lái khỏi chói mắt
撥水ガラス loại kính chống bám nước (khi mưa)
サンルーフ =ムーンルーフ cửa trời
ミラー gương
アウターミラー gương chiếu hậu bên ngoài
インナーミラー gương chiếu hậu bên trong
ルームミラー gương chiếu hậu trong xe treo giũa kính trước
ドアミラー gương chiếu hậu cạnh cửa(thường là tự động gập và mở)
ワイパー cần gạt nước
拡散式ウォッシャー vòi phun nước rửa mặt kính trước
雨滴感知式オートワイパー cần gạt tự động nhận biết giọt nước
ハンドル=ステアリングホイール vô lăng
ホーン=クラクション còi
ペダル bàn đạp
アクセルペダル bàn đạp ga
ブレーキペダル bàn đạp thắng
シフトレバー =セレクトレバー=セレクター cần gạc khi muốn vào số

KẾT NỐI TRỰC TIẾP:

—————————

Lê Thanh Duy

Trung tâm đào tạo KENMEI GAKUIN

Website: www.kenmei.edu.vn

Hotline tư vấn: 0949 444 129

Văn phòng: 755 Lũy Bán Bích, F. Phú Thọ Hòa, Q. Tân Phú, HCM

Leave a Reply

Chín − 8 =

Call Now Button