Tiếng Nhật giao tiếp thông dụng – thể rút gọn (phần 1)

Trong giao tiếp tiếng Nhật, đôi khi người Nhật sử dụng các biểu hiện rút gọn, giản lược, hình thức khác so với trong văn viết. Dưới đây là một số ví dụ, các bạn lưu ý cách dùng nhé:

1.~てください => ~て

例:ちょっと、塩(しお)、取(と)ってください => ちょっと、塩、取って

2.~ないでください => ~ないで

例:それ、触(さわ)らないでください => それ、触らないで

3.~たらどうですか? => たら?lên giọng

例:先生に聞いてみたらどうですか? => 先生に聞いてみたら?

4.~のですか?~んですか? => の?lên giọng

例:パーティー、行かないんですか? => パーティー、行かないの?

5.~と言っていた => ~(んだ)って

例:山田さん、来ないと言っていたよ => 山田さん、来ないんだってよ。

6.~というのは => ~って

例:弓道(きゅうどう)というのはどんなスポーツなの? => 弓道って、どんなスポーツなの?

7.~どうして => なんで

例:どうして遅れましたか? => なんで遅れましたか?

8.何(なん)と => 何(なん)て

例:さっき、何と言ったの? => さっき、何て言ったの?

9.~ようにしてください => ように

例:この紙を持ってくるようにしてください => この紙を持ってくるように

KẾT NỐI TRỰC TIẾP:

—————————

Trung tâm đào tạo KENMEI GAKUIN

Website: www.kenmei.edu.vn

Hotline tư vấn: 0949 444 129

Văn phòng: 755 Lũy Bán Bích, F. Phú Thọ Hòa, Q. Tân Phú, HCM

Leave a Reply

15 + 16 =

Call Now Button