NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N3 – CÁCH DÙNG ~てきます・~ていきます

TH1: [~てきます] biểu thị sự di chuyển của người hoặc vật đến gần người nói;  [~ていきます] biểu thị sự di chuyển của người hoặc vật ra xa người nói

例:兄(あに)が部屋(へや)に入(はい)ってきました。Anh trai vào trong phòng (người nói đang ở trong phòng và anh trai vào phòng tức là di chuyển gần phía người nói)

兄が部屋を出(で)ていきました。Anh trai ra khỏi phòng (anh trai đi ra xa người nói)

TH2: [~てきます] biểu thị việc sau khi làm hành động ở nơi nào đó rồi quay lại chỗ hiện tại đang ở ; [~ていきます] biểu thị việc sau khi làm xong hành động nào đó thì đi đến 1 nơi khác nơi hiện tại đang ở

例:このごみを捨(す)ててきてください。Hãy vức bọc rác này rồi quay lại đây (đi đến chỗ vức rác xong sau đó quay lại nơi đang ở)

会社(かいしゃ)にコ(こ)ーヒ(ひ)ーを買(か)っていきます。Mua café xong rồi tới công ty luôn (không có quay trở lại nơi đang ở)

TH3: [~てきます] biểu thị sự thay đổi hoặc 1 trạng thái giống nhau liên tục từ quá khứ đến hiện tại; [~ていきます] biểu thị sự thay đổi hoặc 1 trạng thái giống nhau liên tục từ hiện tại đến tương lai

例:最近(さいきん)、英語(えいご)の学校(がっこう)がふえてきました。Gần đây trường tiếng Anh tăng liên tục (ý là tăng từ trước đó cho đến thời điểm hiện tại đang nói)

この町(まち)はだんだん変(か)わっていきます。Khu phố này dần dần sẽ thay đổi (từ bây giờ đã có sự thay đổi và sẽ tiếp tục thay đổi trong tương lai)

TH4: [~てきます] biểu thị việc bắt đầu của sự thay đổi; [~ていきます] không có mẫu này

例:雨がふってきましたよ。Bắt đầu mưa rồi đó

Lê Thanh Duy

Cty CP KENMEI chuyên đào tạo tiếng Nhật, tư vấn du học Nhật, giới thiệu việc làm tại Nhật

Tel: 0949444129

Web: kenmei.edu.vn; hoctiengnhat123.com

Face: Tiếng Nhật cho người mất căn bản – Tiếng Nhật 123

Leave a Reply

18 + 7 =